Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự chế giễu, sự giễu cợt.danh từEN-VI Dict
- Nhạo báng, chế nhạo, chế giễu, giễu cợt.động từEN-VI Dict
- Đeo, thắt, buộc quanh mình, quấn quanh, đóng đai quanh.động từEN-VI Dict
- Bao bọc, vây quanh.động từEN-VI Dict
- Cho (sức mạnh, quyền hành).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children made a gird about his old clothes.
-
They began to gird at his silly behavior.
-
He had to gird his sword for the battle.
-
Tall trees gird the small field on all sides.
-
The king will gird them with new power.