TanroDictionary

give

/ɡɪv/

Anh
0

give là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cho, biếu, tặng, ban; Cho, sinh ra, đem lại; Nêu cho; đưa cho, trao cho, đem cho, chuyển cho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho, biếu, tặng, ban.động từEN-VI Dict
  2. Cho, sinh ra, đem lại.động từEN-VI Dict
  3. Nêu cho; đưa cho, trao cho, đem cho, chuyển cho.động từEN-VI Dict
  4. Truyền cho, làm lây sang.động từEN-VI Dict
  5. Trả (tiền... ); trao đổi.động từEN-VI Dict
  6. .động từEN-VI Dict
  7. Làm cho, gây ra.động từEN-VI Dict
  8. Cống hiến, hiến dâng; ham mê, miệt mài, chuyên tâm.động từEN-VI Dict
  9. Tổ chức, mở, thết (một buổi dạ hội... ); biểu diễn, diễn (kịch), đóng (một vai tuồng); hát dạo (một bản nhạc... ), ngâm (một bài thơ... ).động từEN-VI Dict
  10. Tan, vỡ, sụp đổ; lún xuống, trĩu xuống; có thể nhún nhẩy, co giãn (như lò xo).động từEN-VI Dict
  11. Quay ra, nhìn ra, dẫn.động từEN-VI Dict
  12. Chỉ, đưa ra, để lộ ra.động từEN-VI Dict
  13. Đồng ý, thoả thuận; nhường, nhượng bộ.động từEN-VI Dict
  14. Coi như, cho là, cho rằng.động từEN-VI Dict
  15. Quyết định xử.động từEN-VI Dict
  16. Tính đàn hồi, tính co giân, tính nhún nhảy được.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They will give you a very handsome present today.

  2. This new business plan will give us great profit.

  3. You should always give a good example to children.

  4. A cold can give flu to others.

  5. how much did you give for it?