Nghĩa tiếng Việt
- Cho, biếu, tặng, ban.động từEN-VI Dict
- Cho, sinh ra, đem lại.động từEN-VI Dict
- Nêu cho; đưa cho, trao cho, đem cho, chuyển cho.động từEN-VI Dict
- Truyền cho, làm lây sang.động từEN-VI Dict
- Trả (tiền... ); trao đổi.động từEN-VI Dict
- .động từEN-VI Dict
- Làm cho, gây ra.động từEN-VI Dict
- Cống hiến, hiến dâng; ham mê, miệt mài, chuyên tâm.động từEN-VI Dict
- Tổ chức, mở, thết (một buổi dạ hội... ); biểu diễn, diễn (kịch), đóng (một vai tuồng); hát dạo (một bản nhạc... ), ngâm (một bài thơ... ).động từEN-VI Dict
- Tan, vỡ, sụp đổ; lún xuống, trĩu xuống; có thể nhún nhẩy, co giãn (như lò xo).động từEN-VI Dict
- Quay ra, nhìn ra, dẫn.động từEN-VI Dict
- Chỉ, đưa ra, để lộ ra.động từEN-VI Dict
- Đồng ý, thoả thuận; nhường, nhượng bộ.động từEN-VI Dict
- Coi như, cho là, cho rằng.động từEN-VI Dict
- Quyết định xử.động từEN-VI Dict
- Tính đàn hồi, tính co giân, tính nhún nhảy được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They will give you a very handsome present today.
-
This new business plan will give us great profit.
-
You should always give a good example to children.
-
A cold can give flu to others.
-
how much did you give for it?