TanroDictionary Sổ từ

glamor

/ˈɡlæmə(r)/

Anh Thông dụng
0

glamor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sức quyến rũ huyền bí, sức mê hoặc; Vẻ đẹp quyến rũ, vẻ đẹp say đắm, vẻ đẹp huyền ảo; Quyến rũ, làm say đắm, mê hoặc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sức quyến rũ huyền bí, sức mê hoặc.danh từEN-VI Dict
  2. Vẻ đẹp quyến rũ, vẻ đẹp say đắm, vẻ đẹp huyền ảo.danh từEN-VI Dict
  3. Quyến rũ, làm say đắm, mê hoặc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old theater still had a quiet glamor.

  2. The room had a soft glamor in the evening light.

  3. The bright costumes glamor the stage show.