Nghĩa tiếng Việt
- Tia sáng le lói; ngọn lửa chập chờn; ánh sáng lờ mờ.danh từEN-VI Dict
- Ý niệm mơ hồ, ý nghĩ mơ hồ (về vấn đề gì).danh từEN-VI Dict
- Le lói; chập chờn (ánh đèn... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There is still a glimmer of hope left.
-
She had a glimmer of hope.
-
A candle glimmered in the dark room.
-
a glimmer of hope
tia hy vọng yếu ớt