TanroDictionary Sổ từ

glimmer

/ˈɡlɪmɜː/

Anh
0

glimmer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tia sáng le lói; ngọn lửa chập chờn; ánh sáng lờ mờ; Ý niệm mơ hồ, ý nghĩ mơ hồ (về vấn đề gì); Le lói; chập chờn (ánh đèn... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tia sáng le lói; ngọn lửa chập chờn; ánh sáng lờ mờ.danh từEN-VI Dict
  2. Ý niệm mơ hồ, ý nghĩ mơ hồ (về vấn đề gì).danh từEN-VI Dict
  3. Le lói; chập chờn (ánh đèn... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There is still a glimmer of hope left.

  2. She had a glimmer of hope.

  3. A candle glimmered in the dark room.

  4. a glimmer of hope

    tia hy vọng yếu ớt