TanroDictionary Sổ từ

glove

/ɡlʌv/

Anh Thông dụng
0

glove là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bao tay, tất tay, găng; Mang bao tay vào, đeo găng vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bao tay, tất tay, găng.danh từEN-VI Dict
  2. Mang bao tay vào, đeo găng vào.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore gloves in the cold wind.

  2. She gloved her hands before cleaning.