TanroDictionary Sổ từ

glower

/ˈɡlaʊə(r)/

Anh
0

glower là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái nhìn trừng trừng; quắc mắt nhìn, trừng mắt nhìn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái nhìn trừng trừng.danh từEN-VI Dict
  2. quắc mắt nhìn, trừng mắt nhìn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her glower warned him to stop.

  2. The angry man began to glower at me.

  3. to glower at somebody

    trừng mắt nhìn ai