Nghĩa tiếng Việt
- Keo hồ.danh từEN-VI Dict
- Gắn lại, dán bằng keo, dán bằng hồ.động từEN-VI Dict
- ((thường) dạng bị động) bám chặt lấyđộng từEN-VI Dict
- dán vào.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She used glue to fix the broken cup.
-
Glue the paper back onto the notebook.
-
The child was glued to the screen.
-
He glued the label onto the box.