TanroDictionary Sổ từ

glue

/ɡluː/

Anh
0

glue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Keo hồ; Gắn lại, dán bằng keo, dán bằng hồ; ((thường) dạng bị động) bám chặt lấy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Keo hồ.danh từEN-VI Dict
  2. Gắn lại, dán bằng keo, dán bằng hồ.động từEN-VI Dict
  3. ((thường) dạng bị động) bám chặt lấyđộng từEN-VI Dict
  4. dán vào.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She used glue to fix the broken cup.

  2. Glue the paper back onto the notebook.

  3. The child was glued to the screen.

  4. He glued the label onto the box.