Nghĩa tiếng Việt
- Cái chêm bằng gỗ.danh từEN-VI Dict
- Sự ăn uống thừa mứa.danh từEN-VI Dict
- Sự tràn ngập hàng hoá.danh từEN-VI Dict
- Nhồi nhét, cho ăn no nê, cho ăn thừa mứa.động từEN-VI Dict
- Cung cấp thừa thãi (hàng hoá).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He used a small glut to hold the board.
-
A glut of snacks made her feel uncomfortable.
-
There is a glut of apples in the market.
-
Do not glut the child with sweets.
-
The market was glutted with cheap shoes.