TanroDictionary Sổ từ

glut

/ɡlʌt/

Anh
0

glut là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái chêm bằng gỗ; Sự ăn uống thừa mứa; Sự tràn ngập hàng hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái chêm bằng gỗ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự ăn uống thừa mứa.danh từEN-VI Dict
  3. Sự tràn ngập hàng hoá.danh từEN-VI Dict
  4. Nhồi nhét, cho ăn no nê, cho ăn thừa mứa.động từEN-VI Dict
  5. Cung cấp thừa thãi (hàng hoá).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a small glut to hold the board.

  2. A glut of snacks made her feel uncomfortable.

  3. There is a glut of apples in the market.

  4. Do not glut the child with sweets.

  5. The market was glutted with cheap shoes.