TanroDictionary Sổ từ

good-fellow

/ˈɡʊdˈfɛˌloʊ/

Anh
0

good-fellow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bạn tốt; bạn chơi được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bạn tốt; bạn chơi được.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is a good-fellow and a loyal friend.