Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với gossiper: Người hay ngồi lê đôi mách, người hay kháo chuyện nói xấu; người hay nói chuyện tầm phàodanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gossipmonger spread rumors at lunch.
/ˈɡɑːsəpˌməŋɡɜː/
gossipmonger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như gossiper.
The gossipmonger spread rumors at lunch.