Nghĩa tiếng Việt
- (không còn dùng) Cây tùng lam, cây cái nhuộm.danh từWiktionary
- Dạng thay thế của gourde (“đơn vị tiền tệ Haiti”).danh từWiktionary
goud là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (không còn dùng) Cây tùng lam, cây cái nhuộm; Dạng thay thế của gourde (“đơn vị tiền tệ Haiti”).