TanroDictionary Sổ từ

governor

/ˈɡʌvənə(r)/

Anh Thông dụng
0

governor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ thống trị; Thống sử, thủ hiến, thống đốc; Uỷ viên hội đồng quản trị (một trường học, một bệnh viện... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ thống trị.danh từEN-VI Dict
  2. Thống sử, thủ hiến, thống đốc.danh từEN-VI Dict
  3. Uỷ viên hội đồng quản trị (một trường học, một bệnh viện... ).danh từEN-VI Dict
  4. Thủ lĩnh; chủ.danh từEN-VI Dict
  5. Cha, bố.danh từEN-VI Dict
  6. , (vật lý) máy điều chỉnh máy điều tốc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The governor approved the new school plan.

  2. Who is the governor of this state?

  3. She became a governor of the hospital board.

  4. The governor of the shop greeted customers.

  5. My father is the governor in our house.