Nghĩa tiếng Việt
- Dần dần, từ từ, từng bước một.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We saw a gradual change in the weather.
-
a gradual change
sự thay đổi từ từ
-
gradual transition
sự quá độ dần dần
-
a gradual slope
dốc thoai thoải