TanroDictionary Sổ từ

grandfather

/ˈɡrænfɑːðə(r)/

Anh Thông dụng
0

grandfather là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The grandfather was important at work.