TanroDictionary Sổ từ

grange

/ɡreɪndʒ/

Anh
0

grange là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ấp, trại; trang trại; Nghiệp đoàn nông dân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ấp, trại; trang trại.danh từEN-VI Dict
  2. Nghiệp đoàn nông dân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They bought a small grange near the river.

  2. The grange met to discuss harvest plans.