Nghĩa tiếng Việt
- Sự cho, sự ban cho, sự cấp cho.danh từEN-VI Dict
- Tiền tài trợ, tiền trợ cấp.danh từEN-VI Dict
- Sự nhượng, sự nhường lại (của cải, quyền... ).danh từEN-VI Dict
- Sự chuyển nhượng bằng khế ước.danh từEN-VI Dict
- Cho, ban (ơn), cấp.động từEN-VI Dict
- Thừa nhận, công nhận, cho là.động từEN-VI Dict
- Nhượng (của cải, quyền... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The grant helped pay for books.
-
The government will make a grant for schools.
-
The grant of land was final.
-
They signed a grant for the house.
-
They hope to grant him a special favor.