TanroDictionary Sổ từ

grant

/ɡrɑːnt/

Anh
0

grant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cho, sự ban cho, sự cấp cho; Tiền tài trợ, tiền trợ cấp; Sự nhượng, sự nhường lại (của cải, quyền... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cho, sự ban cho, sự cấp cho.danh từEN-VI Dict
  2. Tiền tài trợ, tiền trợ cấp.danh từEN-VI Dict
  3. Sự nhượng, sự nhường lại (của cải, quyền... ).danh từEN-VI Dict
  4. Sự chuyển nhượng bằng khế ước.danh từEN-VI Dict
  5. Cho, ban (ơn), cấp.động từEN-VI Dict
  6. Thừa nhận, công nhận, cho là.động từEN-VI Dict
  7. Nhượng (của cải, quyền... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The grant helped pay for books.

  2. The government will make a grant for schools.

  3. The grant of land was final.

  4. They signed a grant for the house.

  5. They hope to grant him a special favor.