TanroDictionary Sổ từ

gravy

/ˈɡreɪvi/

Anh
0

gravy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nước thịt (chảy ra trong khi và sau khi nấu); nước xốt; , (từ lóng) món lời dễ kiếm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước thịt (chảy ra trong khi và sau khi nấu); nước xốt.danh từEN-VI Dict
  2. , (từ lóng) món lời dễ kiếm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Would you like some gravy on your meat?

  2. That easy job was pure gravy for him.

  3. gravy beef

    thịt bò đê nấu lấy nước ngọt