Nghĩa tiếng Việt
- Nước thịt (chảy ra trong khi và sau khi nấu); nước xốt.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) món lời dễ kiếm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Would you like some gravy on your meat?
-
That easy job was pure gravy for him.
-
gravy beef
thịt bò đê nấu lấy nước ngọt