TanroDictionary Sổ từ

grizzle

/ˈɡrɪzl/

Anh
0

grizzle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khóc ti tỉ, khóc sốt ruột lên (trẻ con).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khóc ti tỉ, khóc sốt ruột lên (trẻ con).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The baby began to grizzle in the crib.