Nghĩa tiếng Việt
- Khóc ti tỉ, khóc sốt ruột lên (trẻ con).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baby began to grizzle in the crib.
/ˈɡrɪzl/
grizzle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khóc ti tỉ, khóc sốt ruột lên (trẻ con).
The baby began to grizzle in the crib.