Nghĩa tiếng Việt
- Grôc (rượu nặng pha nước).danh từEN-VI Dict
- Uống grôc.động từEN-VI Dict
- Pha grôc.động từEN-VI Dict
- Tráng (súc) (thùng rượu) bằng nước sôi (để lấy hết rượu).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He mixed water with grog after dinner.
-
The sailors grog during the long voyage.
-
She dragged the drink with warm water.
-
They dragged the empty barrel to clean it.