TanroDictionary Sổ từ

groin

/ɡrɔɪn/

Anh Thông dụng
0

groin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Háng; Vòm nhọn; Xây vòm nhọn cho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Háng.danh từEN-VI Dict
  2. Vòm nhọn.danh từEN-VI Dict
  3. Xây vòm nhọn cho.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He felt a sharp pain in his groin.

  2. The bridge used a strong groin for support.

  3. Workers groaned the ceiling with stone arches.