Nghĩa tiếng Việt
- Người giữ ngựa.danh từEN-VI Dict
- Quan hầu (trong hoàng gia Anh).danh từEN-VI Dict
- Chú rể ((viết tắt) của bridegroom).danh từEN-VI Dict
- Chải lông (cho ngựa).động từEN-VI Dict
- ăn mặc tề chỉnh chải chuốt.động từEN-VI Dict
- Chuẩn bị (cho người nào bước vào nghề gì).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The groom fed the horse before dawn.
-
The groom stood beside the royal carriage.
-
The groom was useful in class.
-
She groomed the horse after the ride.
-
He groomed himself carefully for the interview.