TanroDictionary Sổ từ

grouse

/ɡraʊs/

Anh
0

grouse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gà gô trắng; Sự càu nhàu, sự cằn nhằn; Càu nhàu, cằn nhằn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gà gô trắng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự càu nhàu, sự cằn nhằn.danh từEN-VI Dict
  3. Càu nhàu, cằn nhằn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We saw a white grouse in the forest.

  2. There was some grouse about the long wait.

  3. He groused about the cold tea again.

  4. white grouse

    gà gô trắng

  5. wood grouse

    gà rừng