TanroDictionary Sổ từ

guaiac

/ˈɡwɑɪˌæk/

Anh
0

guaiac là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây gaiac; Nhựa gaiac; thuốc chế bằng nhựa gaiac; Gỗ gaiac.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây gaiac.danh từEN-VI Dict
  2. Nhựa gaiac; thuốc chế bằng nhựa gaiac.danh từEN-VI Dict
  3. Gỗ gaiac.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor used guaiac in the test.

  2. Guaiac can be used in simple medicine.

  3. The box was made of guaiac wood.