TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ guitar – đàn ghita; Chơi đàn ghita

guitar

/ɡɪˈtɑː(r)/

Anh Thông dụng
0

guitar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: đàn ghita; Chơi đàn ghita.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đàn ghita.danh từEN-VI Dict
  2. Chơi đàn ghita.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She plays guitar after dinner.

  2. He likes to guitar at home.