Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gurgle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The water is gurgling in the pipe.
/ɡˈɜːɡlɪŋ/
gurgling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gurgle.
The water is gurgling in the pipe.