Nghĩa tiếng Việt
- Ruột.danh từEN-VI Dict
- Ruột, lòng (thú vật).danh từEN-VI Dict
- Sự can đảm, sự quyết tâm; (số nhiều) (thực vật học) sự gan góc, sự gan dạ, khí phách, tinh thần chịu đựng.danh từEN-VI Dict
- (thông tục) cái bụng, cái thùng chứa (tượng trưng cho sự tham ăn, tham uống).danh từEN-VI Dict
- (thông tục) nội dung chính, phần có giá trị (của cái gì).danh từEN-VI Dict
- Dây ruột mèo (dùng cho đàn viôlông); dây cước (để câu cá); chỉ khâu vết mổ.danh từEN-VI Dict
- Đường hẻm nhỏ; cửa hẹp (sông, biển).danh từEN-VI Dict
- Moi ruột (một con vật).động từEN-VI Dict
- Phá huỷ bên trong.động từEN-VI Dict
- Rút ruột, rút gan; rút hết tinh tuý (một cuốn sách).động từEN-VI Dict
- Tọng, nốc cho đầy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fish has a very small gut.
-
The cat had warm guts after the meal.
-
He showed great gut during the difficult race.
-
He ate too much and hurt his gut.
-
I like the gut of this story.