Nghĩa tiếng Việt
- Vận động viên thể dục; huấn luyện viên thể dục; chuyên viên thể dục.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gymnast practiced for hours every day.
/ˈdʒɪmnæst/
gymnast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vận động viên thể dục; huấn luyện viên thể dục; chuyên viên thể dục.
The gymnast practiced for hours every day.