TanroDictionary Sổ từ

gyre

/ˈdʒɑɪər/

Anh
0

gyre là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (như) gyration; (như) gyrate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (như) gyration.danh từEN-VI Dict
  2. (như) gyrate.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dancers made a wide gyre.

  2. The toy began to gyre on the floor.