TanroDictionary Sổ từ

hài

Việt
0

hài là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loại giày thời xưa; . Hoà hợp; . Có những yếu tố gây cười; trái với bi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại giày thời xưa.danh từWiktionary
  2. . Hoà hợp.tính từ いWiktionary
  3. . Có những yếu tố gây cười; trái với bi.tính từ いWiktionary
  4. . Kể ra, nói rõ ra.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ra hán vào hài.

  2. Đôi hài vạn dặm.

  3. Phận đẹp duyên hài.

  4. Những tình huống hài trong kịch.

  5. Đưa thêm chất hài vào phim.