Nghĩa tiếng Việt
- Vui vẻ bằng lòng.tính từ い
Tiếng Nhật
- 満ち足りるみちたりるmãn nguyện, đầy đủ, hài lòng
- 会心かいしんsự đắc ý, hài lòng (vd: tác phẩm tâm đắc)
Ví dụ
-
Con ngoan, cha mẹ hài lòng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép