Nghĩa tiếng Việt
- Phần xương mặt có răng.danh từWiktionary
- (Toán học) Viết tắt của hàm số.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Hàm dưới.
-
Hàm trên.
-
Xương hàm.
-
Tay làm hàm nhai. (tục ngữ)
hàm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần xương mặt có răng; (Toán học) Viết tắt của hàm số.
Hàm dưới.
Hàm trên.
Xương hàm.
Tay làm hàm nhai. (tục ngữ)