TanroDictionary Sổ từ

hàm

Việt
0

hàm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần xương mặt có răng; (Toán học) Viết tắt của hàm số.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần xương mặt có răng.danh từWiktionary
  2. (Toán học) Viết tắt của hàm số.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Hàm dưới.

  2. Hàm trên.

  3. Xương hàm.

  4. Tay làm hàm nhai. (tục ngữ)