TanroDictionary Sổ từ

hàn gia

Việt
0

hàn gia là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hèn là nghèo, gia là mọn, nhà xoàng, lạnh lẽo, nói khiêm tốn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hèn là nghèo, gia là mọn, nhà xoàng, lạnh lẽo, nói khiêm tốn.unknownWiktionary