Nghĩa tiếng Việt
- Nông cụ gồm một lưỡi thép có răng gắn vào thanh gỗ hay tre có móc dài, dùng để gặt lúa.danh từWiktionary
- Dùng tay làm cho hoa, quả, lá, cành đứt lìa khỏi cây để lấy về.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hái rau.
-
Hái củi.
-
Hái ra tiền (kng. ; kiếm được nhiều tiền một cách dễ dàng).
-
Ngày xuân đi hái lộc.
-
Có gieo thì có hái (tục ngữ).