Nghĩa tiếng Việt
- Đi hát nơi này nơi khác để xin tiền kiếm sống.động từ
Tiếng Nhật
- 流しながしbồn rửa (nhà bếp)
Ví dụ
-
đám hát rong
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
đám hát rong
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép