Nghĩa tiếng Việt
- Hơi gàn.tính từ いWiktionary
- Bị khùng mức độ nhẹ, giống như man.tính từ いWiktionary
- Đun lại thức ăn cho nóng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cậu ta khó lấy vợ vì có tính hâm.
-
Thằng đó bị hâm rồi nên mới làm chuyện bậy bạ]].
-
Canh để phần nguội rồi, cần hâm lại.