TanroDictionary Sổ từ

hâm

Việt
0

hâm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hơi gàn; Bị khùng mức độ nhẹ, giống như man; Đun lại thức ăn cho nóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hơi gàn.tính từ いWiktionary
  2. Bị khùng mức độ nhẹ, giống như man.tính từ いWiktionary
  3. Đun lại thức ăn cho nóng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cậu ta khó lấy vợ vì có tính hâm.

  2. Thằng đó bị hâm rồi nên mới làm chuyện bậy bạ]].

  3. Canh để phần nguội rồi, cần hâm lại.