Nghĩa tiếng Việt
- . ý muốn nói đem lại vận rủi, gặp phải điều không may.tính từ いWiktionary
- Cho nước sôi vào chè hay dược liệu và giữ hơi nóng một lúc để lấy nước cốt đặc, hay để chiết lấy hoạt chất.động từWiktionary
- Làm cho giảm bớt hoặc ngừng vận động, hoạt động, phát triển.động từWiktionary
- Làm cho đối phương lâm vào thế không thể tự do hoạt động, hành động.động từWiktionary
- Hát câu chuốc rượu mời khách.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hãm một ấm trà.
-
Hãm chè xanh.
-
Hãm máy.
-
Hãm phanh đột ngột.
-
Hãm cho hoa nở đúng ngày Tết.