TanroDictionary Sổ từ

hãm

Việt
0

hãm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . ý muốn nói đem lại vận rủi, gặp phải điều không may; Cho nước sôi vào chè hay dược liệu và giữ hơi nóng một lúc để lấy nước cốt đặc, hay để chiết lấy hoạt chất; Làm cho giảm bớt hoặc ngừng vận động, hoạt động, phát triển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . ý muốn nói đem lại vận rủi, gặp phải điều không may.tính từ いWiktionary
  2. Cho nước sôi vào chè hay dược liệu và giữ hơi nóng một lúc để lấy nước cốt đặc, hay để chiết lấy hoạt chất.động từWiktionary
  3. Làm cho giảm bớt hoặc ngừng vận động, hoạt động, phát triển.động từWiktionary
  4. Làm cho đối phương lâm vào thế không thể tự do hoạt động, hành động.động từWiktionary
  5. Hát câu chuốc rượu mời khách.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Hãm một ấm trà.

  2. Hãm chè xanh.

  3. Hãm máy.

  4. Hãm phanh đột ngột.

  5. Hãm cho hoa nở đúng ngày Tết.