Nghĩa tiếng Việt
- Vẫn, đang còn tiếp diễn.advWiktionary
- Từ đứng đầu hoặc giữa một mệnh đề để biến nó thành thức mệnh lệnh; dùng để ra lệnh.advWiktionary
Ví dụ
-
Trời hãy còn mưa .
-
Khoai hãy còn sống, chưa chín.
-
Anh hãy cẩn thận .
-
Hãy làm xong rồi hẵng ngủ.