TanroDictionary Sổ từ

hãy

Việt
0

hãy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vẫn, đang còn tiếp diễn; Từ đứng đầu hoặc giữa một mệnh đề để biến nó thành thức mệnh lệnh; dùng để ra lệnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vẫn, đang còn tiếp diễn.advWiktionary
  2. Từ đứng đầu hoặc giữa một mệnh đề để biến nó thành thức mệnh lệnh; dùng để ra lệnh.advWiktionary

Ví dụ

  1. Trời hãy còn mưa .

  2. Khoai hãy còn sống, chưa chín.

  3. Anh hãy cẩn thận .

  4. Hãy làm xong rồi hẵng ngủ.