Nghĩa tiếng Việt
- Bã rượu.danh từWiktionary
- Tên kiêng kị do tôn kính, thờ cúng thần linh.danh từWiktionary
- Trò diễn sự tích của vị thần thờ trong làng, được xem là một lễ nghi trước khi vào đám.danh từWiktionary
- Lễ vật cúng riêng cho một vị thần.danh từWiktionary
- Cùng nghĩa với đằng hắngdanh từWiktionary
Ví dụ
-
Nấu rượu lấy hèm nuôi lợn.
-
Tên hèm.