TanroDictionary Sổ từ

hèm

Việt
0

hèm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bã rượu; Tên kiêng kị do tôn kính, thờ cúng thần linh; Trò diễn sự tích của vị thần thờ trong làng, được xem là một lễ nghi trước khi vào đám.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bã rượu.danh từWiktionary
  2. Tên kiêng kị do tôn kính, thờ cúng thần linh.danh từWiktionary
  3. Trò diễn sự tích của vị thần thờ trong làng, được xem là một lễ nghi trước khi vào đám.danh từWiktionary
  4. Lễ vật cúng riêng cho một vị thần.danh từWiktionary
  5. Cùng nghĩa với đằng hắngdanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nấu rượu lấy hèm nuôi lợn.

  2. Tên hèm.