Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với hecta: Đơn vị đo diện tích ruộng đất, bằng 10.000 mét vuôngdanh từ
Tiếng Nhật
- ヘクタールhéc-ta
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép