TanroDictionary Sổ từ

hình dung

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình thức bên ngoài của con người.danh từ
  2. Tưởng tượng ra trong trí một cách khá rõ nét.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Hình dung chải chuốt áo quần bảnh bao.

  2. Hình dung ra khuôn mặt của người đồng chí đã hi sinh.

  3. Không thể hình dung nổi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép