Nghĩa tiếng Việt
- Hình thức bên ngoài của con người.danh từ
- Tưởng tượng ra trong trí một cách khá rõ nét.động từ
Tiếng Nhật
- 思い描くおもいえがくhình dung, tưởng tượng
- 偲ぶしのぶhồi tưởng, nhớ về, hoài niệm
- 形容けいようsự miêu tả, hình dung, tu từ, ẩn dụ
- 思い浮かべるおもいうかべるnhớ lại, gợi nhớ
Ví dụ
-
Hình dung chải chuốt áo quần bảnh bao.
-
Hình dung ra khuôn mặt của người đồng chí đã hi sinh.
-
Không thể hình dung nổi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép