TanroDictionary Sổ từ

hình thức

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Toàn thể những gì nói chung làm thành bề ngoài của sự vật, chứa đựng hoặc biểu hiện nội dung.danh từ
  2. Cách thể hiện, cách tiến hành một hoạt động nhằm một mục đích cụ thể.danh từ
  3. Hệ thống cơ cấu và các phương tiện ngôn ngữ để diễn đạt nội dung trong một tác phẩm văn học nghệ thuật.danh từ
  4. Có tính chất hình thức, chỉ có trên danh nghĩa, không có cái thực bên trong.tính từ い
  5. Hình thức chủ nghĩa (nói tắt)tính từ い

Tiếng Nhật

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép