Nghĩa tiếng Việt
- Toàn thể những gì nói chung làm thành bề ngoài của sự vật, chứa đựng hoặc biểu hiện nội dung.danh từ
- Cách thể hiện, cách tiến hành một hoạt động nhằm một mục đích cụ thể.danh từ
- Hệ thống cơ cấu và các phương tiện ngôn ngữ để diễn đạt nội dung trong một tác phẩm văn học nghệ thuật.danh từ
- Có tính chất hình thức, chỉ có trên danh nghĩa, không có cái thực bên trong.tính từ い
- Hình thức chủ nghĩa (nói tắt)tính từ い
Tiếng Nhật
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép