Nghĩa tiếng Việt
- La lên cùng một lúc ầm ĩ và kéo dài để cổ vũ hoặc phản đối.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hò la, cổ vũ các đô vật.
hò la là một từ tiếng Việt, có nghĩa: La lên cùng một lúc ầm ĩ và kéo dài để cổ vũ hoặc phản đối.
Hò la, cổ vũ các đô vật.