TanroDictionary Sổ từ

hòm

Việt
0

hòm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng hình hộp thường bằng gỗ, có nắp, để đựng quần áo, sách vở, đồ vật có giá hay cần giữ kín; Áo quan; Gần ổn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng hình hộp thường bằng gỗ, có nắp, để đựng quần áo, sách vở, đồ vật có giá hay cần giữ kín.danh từWiktionary
  2. Áo quan.danh từWiktionary
  3. Gần ổn.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Tay hòm chìa khoá. (tục ngữ)

  2. Mang hòm áo phó doành ngân tức thì (Nông Đức Mạnh)

  3. Đặt người chết đuối vào hòm.

  4. Công việc thu xếp đã hòm.