Nghĩa tiếng Việt
- Kêu gọi vào một việc chung.động từ
Tiếng Nhật
- 呼びかけるよびかけるgọi, cất tiếng gọi
- 叫ぶさけぶhét, kêu to, la lên
Ví dụ
-
Hô hào nhân dân đi chống úng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Hô hào nhân dân đi chống úng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép