Nghĩa tiếng Việt
- Buổi tối.danh từWiktionary
- Ngày.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đầu hôm.
-
Ăn bữa hôm, lo bữa mai. (tục ngữ)
-
Đi công tác vài hôm.
-
Mươi hôm nữa.
hôm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Buổi tối; Ngày.
Đầu hôm.
Ăn bữa hôm, lo bữa mai. (tục ngữ)
Đi công tác vài hôm.
Mươi hôm nữa.