TanroDictionary Sổ từ

hôn mê

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở trạng thái mất tri giác, cảm giác, giống như ngủ say, do bệnh nặng.động từ
  2. Ở trạng thái mê muội, mất sáng suốt.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Người bệnh đã hôn mê.

  2. Đầu óc hôn mê.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép