Nghĩa tiếng Việt
- Xem hổ: Loài thú dữ cùng họ với mèo, ăn thịt, lông màu vàng có vằn đendanh từWiktionary
Ví dụ
-
Miệng hùm nọc rắn ở đâu chốn này (Truyện Kiều)
hùm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem hổ.
Miệng hùm nọc rắn ở đâu chốn này (Truyện Kiều)