TanroDictionary Sổ từ

hổ

Việt
0

hổ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài thú dữ cùng họ với mèo, ăn thịt, lông màu vàng có vằn đen; Tủi thẹn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài thú dữ cùng họ với mèo, ăn thịt, lông màu vàng có vằn đen.danh từWiktionary
  2. Tủi thẹn.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Họ bắn hổ để lấy xương nấu cao.

  2. Tránh hùm mắc hổ. (tục ngữ)

  3. Nghĩ mình chẳng hổ mình sao, dám đem trần cấu dự vào bố kinh (Truyện Kiều)

  4. Xấu chàng hổ ai. (tục ngữ)