Nghĩa tiếng Việt
- Loài thú dữ cùng họ với mèo, ăn thịt, lông màu vàng có vằn đen.danh từWiktionary
- Tủi thẹn.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Họ bắn hổ để lấy xương nấu cao.
-
Tránh hùm mắc hổ. (tục ngữ)
-
Nghĩ mình chẳng hổ mình sao, dám đem trần cấu dự vào bố kinh (Truyện Kiều)
-
Xấu chàng hổ ai. (tục ngữ)