TanroDictionary Sổ từ

hút

Việt
0

hút là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dấu vết, hình bóng của một người; Trgt Xa, sâu đến mức không nhìn thấy chỗ cuối; Trgt Suýt nữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu vết, hình bóng của một người.danh từWiktionary
  2. Trgt Xa, sâu đến mức không nhìn thấy chỗ cuối.danh từWiktionary
  3. Trgt Suýt nữa.danh từWiktionary
  4. Dùng miệng hít vào.động từWiktionary
  5. Kéo ra.động từWiktionary
  6. Cho chất lỏng thấm vào.động từWiktionary
  7. Làm cho di chuyển về phía mình.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Hắn đi mất hút.

  2. Theo hút tên kẻ cắp.

  3. Con đường xa hút.

  4. Cái hang sâu hút.

  5. Hút chết.