Nghĩa tiếng Việt
- Dấu vết, hình bóng của một người.danh từWiktionary
- Trgt Xa, sâu đến mức không nhìn thấy chỗ cuối.danh từWiktionary
- Trgt Suýt nữa.danh từWiktionary
- Dùng miệng hít vào.động từWiktionary
- Kéo ra.động từWiktionary
- Cho chất lỏng thấm vào.động từWiktionary
- Làm cho di chuyển về phía mình.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hắn đi mất hút.
-
Theo hút tên kẻ cắp.
-
Con đường xa hút.
-
Cái hang sâu hút.
-
Hút chết.