Nghĩa tiếng Việt
- Hai mươi (khi sau nó có hàng đơn vị từ 1 đến 9).danh từWiktionary
- Tấy đỏ ở các ngấn, các chỗ gấp trên cơ thể trẻ con, do bị bẩn.tính từ いWiktionary
- Đe doạ sẽ làm điều tai hại.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đã hăm mấy tuổi đầu.
-
Tắm xong bôi phấn rôm, kẻo cháu bé bị hăm.
-
Giơ tay để hăm, nhưng ai sợ gì nó.